DAR SERIES

AMPLI BMB DAR-800 II

Mã sản phẩm : DAR-800 II
Giá : Call
Ampli Karaoke Hi-End
Thông tin chi tiết Thông số kỹ thuật

- Ampli sử dụng thiết kế khuyếch đại độc quyền để đạt được ngưỡng 95%. Công suất chuyển đổi hiệu quả nhằm giảm bớt nhiệt tối đa.

- Cải thiện tỉ lệ hợp nhất để giảm bớt một số linh kiện. Do đó, tiếng ồn và ảnh hưởng cửa tiếng ồn đã được cắt giảm đáng kể.

- Việc sử dụng kết nối BTL ( công suất 360W x 2 kênh ) cho phép ampli được sử dụng như một bộ khuyếch đại công suất rất cao.

                                          
            

Máy khuếch đại
Công suất truyền ra âm thanh
150 W+150 W+150 W+150 W (Separate 4 amps) 
360 W+360 W (BTL)
Sóng hài méo dạng (1 KHZ, -3DB, 8C) ............... 0,1%
Truyền vào auđio (độ nhạy/trở kháng)
Micrô ...................................................6 mV/3,3 KΩ
KARAOKE, DVD băng từ, 
thiết bị trợ giúp ................................300 mV/22 KΩ
Âm nhạc nền (có dây) .....................300 mV/22 KΩ
Truyền ra auđio (mức công suất điện/trở kháng)
PRE-OUT ..............................................2,5 V/1 KΩ
Bộ hiệu quả âm nhạc ........................300 mV/1 KΩ
Truyền ra ghi âm ...............................300 mV/1 KΩ
SUB OUT...............................................2,5 V/1 KΩ
Hưởng ứng tần số
Micrô ...................................... 20 Hz~20 KHZ±3 dB
Âm nhạc ................................ 10 Hz~20 KHZ±3 dB
Hưởng ứng điều khiển chất lượng âm thanh
Chất lượng âm thanh của 
âm nhạc .......................................... ±7 dB (100 Hz)
Mid...............................................±5 dB (2 KHz)
Treble ........................................±7 dB (10 KHz)
Chất lượng âm thanh của 
micrô bass .................................... ±10 dB (100 Hz)
Mid...............................................±5 dB (2 KHz)
Treble ........................................±7 dB (10 KHz)
Trở kháng của loa ...................................6 Ω~16 Ω
(chỉ 1 kênh, 1 hoặc 2)
8 Ω~32 Ω (2 kênh, 1 và 2)
13 âm trình±3 âm điệu
Phạm vị điều khiển âm điệu
Truyền vào hình ảnh
(độ nhạy/trở kháng truyền vào) ...........1 Vp-p/75 Ω
Truyền ra hình ảnh
(mức công suất điện truyền ra/ 
trở kháng truyền ra) .............................1 Vp-p/75 Ω
Nguồn điện
Nguồn điện ....................................220 VAC, 50 Hz
Công suất tiêu hao .......................................840 W
Ổ cắm nguồn điện AC ..................Kiểu công tắc ×3 
(Tất cả lớn nhất 200 W)
Kiểu phi công tắc ×2 
(Tất cả lớn nhất 200 W)
Kích thước (rộng×cao×sâu) ........... 420×142×396 mm
Trọng lượng ......................................................17,1 kg
LIÊN KẾT WEBSITE
www.bmbmientrung.com.vn
www.bmbvietnam.com.vn
www.huyha.com.vn
SHOWROOM BMB CENTER I
ĐC: 244 Hùng Vương- Q.Hải Châu - Đà Nẵng
ĐT: 0903.573.195 - 0511.3.868.739
Email: huyhoang.amthanh@gmail.com
SHOWROOM BMB CENTER II
ĐC:156 Hùng Vương- Q.Hải Châu - Đà Nẵng
ĐT: 0903.573.195 -  0511.3.749.156
Email: huyhoang.amthanh@gmail.com